Chuyển danh từ sang tính từ

speedyglobal.vn hôm nay xin giới thiệu đến các bạn “Bảng cách chuyển đổi từ loại trong tiếng Anh-có bài tập và đáp án” để các bạn tham khảo. Đây là tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập chuẩn bị cho các bài thi trên trường. Cũng như, tài liệu này còn giúp người học rèn luyện kỹ năng làm bài và tích lũy vốn từ vựng hữu ích cho các kỳ thi và kiểm tra.

Bạn đang xem: Chuyển danh từ sang tính từ

1. Bảng từ loại trong tiếng Anh


*
*
*
*
*
Có nhiều quy tắc để chuyển động từ sang danh từ trong tiếng Anh

Detroit is renowned for the _____ production_____ of cars. (produce)

Trong câu có mạo từ xác định “the” nên cần điền một danh từ

Đáp án là: production

Dịch: Detroit rất nổi tiếng về việc sản xuất ô tô.

3.2. Cách thành lập tính từ

Tính từ đơn
NounAdj
Noun + yRainRainy
WindWindy
SunSunny
SnowSnowy
FogFoggy
Noun + lyDayDaily
ManManly
FriendFriendly
LoveLovely
Noun + fulCareCareful
BeautyBeautiful
HarmHarmful
Noun + lessCareCareless
HomeHomeless
HarmHarmless
Noun + enGoldGolden
WoolWoolen
WoodWooden
Noun + someTroubleTroublesome
Quarrelquarrelsome
Noun + ishBookBookish
GirlGirlish
ChildChildish
Noun + ousHumourHumourous
DangerDangerous
Tính từ ghép
Examples
Adj + adja dark-blue coata red-hot iron bar
Noun + adjectivea snow-white facethe oil-rich country
Noun + participlea horse-drawn carta heart-breaking story
Adjective + participleready-made shirta good-looking girl
Adverb + participlea newly-built housea well-dressed man
Noun + noun-eda tile-roofed house
Adjective + noun-eda dark-haired girl
A group of wordsa twenty-year-old girla twelve-chapter novelan eight-day tripan air-to-air missile

3.3. Cách thành lập trạng từ

Công thức: Adj + ly = Adv

Ex: quick → quickly

slow → slowly

beautiful → beautifully

final → finally

immediate → immediately

Lưu ý:

các tính từ tận cùng bằng able/ible thì bỏ e ở cuối và thêm y:

Ex: capable → capably

probable → probably

possible → possibly

âm cuối y đổi thành i:

Ex: happy → happily

easy → easily

lucky → luckily

Những trường hợp ngoại lệ:Friendly (adj): là tính từ và không có hình thức trạng từ. Để có trạng từ tương tự, ta có thể dùng cụm trạng từ in a friendly way.

Ex: He is friendly.

He greeted me in a friendly way.

Hard vừa là tính từ vừa là trạng từ:

Ex: The exercise is pretty hard. (hard = difficult).

She works hard. (hard: adv) = She is a hard-working worker. (hard: adj)

Late: vừa là tính từ vừa là trạng từ:

Ex: He was late. (adj)

He came late. (adv)

Một số từ khác vừa là adj, vừa là adv: early, well, fast, high

Ex: – I’m very well today. (adj)

She learns very well. (adv)

– This table is high. (adj)

The plane flies high.

– early train (adj)/get up early (adv)

highly cũng là trạng từ nhưng nghĩa khác với high (adv).

Ex: The plane flies high.

He is highly paid. = He is a highly-paid employee

Example 1. Find the adjective in the first sentence and fill the gap with the adverb.

Joanne is happy. She smiles ………happily…….The boy is loud. He shouts ………..loudly…….

3.4. Cách thành lập động từ V-ed và V-ing

Cách thêm – ed sau động từ

Những cách thức thêm– edsau đây được dùng để thành lập thì quá khứ đơn (simple past) và quá khứ phân từ (past participle):

Thông thường: thêmedvào động từ nguyên mẫu.

To talk –> she talked about her family last night.

Động từ tận cùng bằnge–> chỉ thêmd.

To live –> he lived in Hanoi for 2 years.

Động từ tận cùng bằngphụ âm + y–> đổiythànhied.

To study –> they studied in the library last weekend.

Động từ một âm tiết tận cùng bằng1 nguyên âm + 1 phụ âmvà động từ được nhấn mạnh (stressed) ởâm tiết cuối–> gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêmed.

To stop –> stopped

To control –> controlled

Một số động từ 2 âm tiết, tận cùng bằngl, được nhấn mạnh (stressed) ở âm tiết thứ nhất cũng gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêmed.

To travel –> traveled

To kidnap –> kidnapped

To worship –> worshipped

Cách phát âm v-ed

Có tới 3 cách để phát âm từ có-edtận cùng:

/id/: sau các âm /t/ và /d/

To want –> wanted

To decide –> decided

/t/: sau các phụ âm câm (voiceless consonant sounds)

To ask –> asked

To finish –> finished

/d/: sau các nguyên âm (vowel sounds) và phụ âm tỏ (voiced consonant sounds)

To answer –> answered

To open –> opened

Cách thêm -ing sau động từ

V-ingđược hình thành để tạo nên hiện tại phân từ (present participle), trong các thì tiếp diễn (continuous tenses) và để tạo thành động danh từ (gerund). Có 6 trường hợp thêm ing:

Thông thường: thêm-ingvà cuối động từ nguyên mẫu.

To walk –> walking

To do –> doing

Động từ tận cùng bằnge–> bỏetrước khi thêm-ing

To live –> living

To love –> loving

Động từ tận cùng bằng-ie–> đổi thành-ytrước khi thêm-ing.

To die –> dying

To lie –> lying

Động từ một âm tiết tận cùng bằng1 nguyên âm + 1 phụ âmvà động từ được nhấn mạnh (stressed) ở âm tiết cuối –> gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm-ing.

To run –> running

To cut –> cutting

Một số động từ 2 âm tiết, tận cùng bằng l, được nhấn mạnh (stressed) ở âm tiết thứ nhất cũng gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm-ing.

To travel –> traveling

Một số động từ có các thêm-ingđặc biệt để tránh nhầm lẫn:

To dye (nhuộm) –> dyeing Khác với to die (chết) –> dying

To singe (cháy xém) –> singeing Khác với to sing (hát) –> singing

4. Bài tập


Luyện tập – Cấu tạo từ và từ loại

1. John cannot make a _______ to get married to Mary or stay single until he can afford a house and a car.

A. Decide

B. Decision

C. Decisive

D. Decisively

2. She often drives very ________ so she rarely causes an accident.

A. Carefully

B. Careful

C. Caring

D. Careless

3. All Sue’s friends and __________ came to her party .

A. Relations

B. Relatives

C. Relationship

D. Related

4. My father studies about life and structure of plants and animals. He is a ……….

A. Biology

B. Biologist

C. Biological

D. Biologically

5. She takes the …….. For running the household.

Xem thêm: Hướng Dẫn Cách Chỉnh Độ Tương Phản Win 10, Please Wait

A. Responsibility

B. Responsible

C. Responsibly

D. Responsiveness.

6. We are a very close-knit family and very ….. Of one another.

A. Supporting

B. Supportive

C. Support

D. Supporter

7. You are old enough to take _______ for what you have done.

A. Responsible

B. Responsibility

C. Responsibly

D. Irresponsible

8. He has been very interested in researching _______ since he was in high school.

A. Biology

B. Biological

C. Biologist

D. Biologically

9. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in __.

A. Agree

B. Agreeable

C. Agreement

D. Agreeably

10. The more _______ and positive you look, the better you will feel.

A. Confide

B. Confident

C. Confidently

D. Confidence

11. My parents will have celebrated 30 years of _______ by next week.

A. Marry

B. Married

C. Marriageable

D. Marriage

12. London is home to people of many _______ cultures.

A. Diverse

B. Diversity

C. Diversify

D. Diversification

13. Some people are concerned with physical ______ when choosing a wife or husband.

A. Attractive

B. Attraction

C.attractiveness

D.attractively

14. Mrs. Pike was so angry that she made a _______ gesture at the driver.

A. Rude

B. Rudeness

C. Rudely

D. Rudest

15. She sent me a _______ letter thanking me for my invitation.

A. Polite

B. Politely

C. Politeness

D. Impoliteness

16. He is unhappy because of his ————–.

A. Deaf

B. Deafen

C. Deafness

D. Deafened

17. His country has ————– climate.

A. Continent

B. Continental

C. Continence

D. Continentally

18. She has a ————– for pink.

A. Prefer

B. Preferential

C. Preferentially

D. Preference

19. Computers are ————– used in schools and universities.

A. Widely

B. Wide

C. Widen

D. Width

20. I sometimes do not feel ————– when I am at a party.

A. Comfort

B. Comfortable

C. Comforted

D. Comfortably

21. English is the language of ————–.

A. Communicative

B. Communication

C. Communicate

D. Communicatively

22. I have to do this job because I have no ————–.

A. Choose

B. Choice

C. Choosing

D. Chosen

23. English is used by pilots to ask for landing ————– in Cairo.

A. Instruct

B. Instructors

C. Instructions

D. Instructive

24. He did some odd jobs at home ————–.

A. Disappointment

B. Disappoint

C. Disappointed

D. Disappointedly

25. Don’t be afraid. This snake is ————–.

A. Harm

B. Harmful

C. Harmless

D. Unharmed

26. During his ————–, his family lived in the United State.

A. Child

B. Childhood

C. Childish

D. Childlike

27. Jack London wrote several ————– novels on an adventure.

A. Interest

B. Interestedly

C. Interesting

D. Interested

28. He failed the final exam because he didn’t make any ————– for it.

A. Prepare

B. Preparation

C. Preparing

D. Prepared

29. The custom was said to be a matter of ————–.

A. Convenient

B. Convenience

C. Conveniently

D. Convene

30. She is ————– in her book.

A. Absorbed

B. Absorbent

C. Absorptive

D. Absorb

31. As she is so ————– with her present job, she has decided to leave.

A. Satisfy

B. Satisfied

C. Satisfying

D. Unsatisfied

Đáp án:

1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – B; 5 – A;

6 – B; 7 – B; 8 – A; 9 – C; 10 – B;

11 – D; 12 – C; 13 – B; 14 – A; 15 – A;

16 – C; 17 – B; 18 – D; 19 – A; 20 – B;

21 – B; 22 – B; 23 – C; 24 – D; 25 – C;

26 – B; 27 – C; 28 – B; 29 – B; 30 – A; 31 – D;

Trên đây là bảng chuyển đổi từ loại trong tiếng Anh và bài tập nhận biết từ loại trong tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh cơ bản và nâng cao khác tại speedyglobal.vn được cập nhập liên tục.